Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Phạm Đức Mạnh”.
- Phạm Đức Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
- Phạm Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1980 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Mạnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
- Phạm Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.0.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1971 (15-0)01 Kon Tum
- Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972
- Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972