Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Đức Lục”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 108 · Lô 10 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Lục Sơn - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Phẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: C374 - lực lượngĐịnh Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Hưng- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 17/08/1966 N.Trang F10 Đường 19B