Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Phạm Đức Lý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trọng Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: C5 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Đức Tường - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1979 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Đức Lý” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.