Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Đức Hùng”.

  1. Phạm Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.15.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000