Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Đức Hành”.

  1. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66F304B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969
  2. Phạm Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 14/3/1968