Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Đức Dùng”.
- Phạm Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1954 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Sơn Điệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D5 - E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1984 Quê quán: Thanh Hà - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Dùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1967
- Phạm Đức Dùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1967