Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Đức Cử”.

  1. Phạm Đức Cự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1192 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c13 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Thị trấn Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (51-05)04
  2. Phạm Đức Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (51-05)04