Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Đức An”.

  1. Phạm Đức An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1988 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 125 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Trực Hội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Đức An D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05
  3. Phạm Đức An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05