Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Phạm Đức”.

  1. Phạm Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1951 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Ngụ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Nhạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1947 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hưng, Xã Việt Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô e Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Quyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 673 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Riễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1957 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Riễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Sành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/4/1954 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum - Kon Tum
  2. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972
  3. Phạm Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Long Sơn - Sơn Thắng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Phạm Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 84 người trong các danh sách