Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Phạm Đức”.
- Phạm Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T123 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Biện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột II Xem chi tiết →
- Phạm Đức Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đức Các Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum - Kon Tum
- Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972
- Phạm Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Long Sơn - Sơn Thắng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa