Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Phạm Đức”.

  1. Phạm Đức Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Nhạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Quỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 229 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1669 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 214 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Khểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 431 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum - Kon Tum
  2. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972
  3. Phạm Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Long Sơn - Sơn Thắng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Phạm Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 84 người trong các danh sách