Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Phạm Đức”.

  1. Phạm Đức Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Phùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/5/1980 Quê quán: Nhơn Phúc, An Nhơn, An Nhơn Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D3 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1981 Quê quán: Xuân Canh - Đông anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nam điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Thành Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Hải Hùng - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Tiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Vũ Đồng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Lưu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kinh Môm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Được Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Cái Chiên - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Quang Tung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Sơn Điệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D5 - E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum - Kon Tum
  2. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972
  3. Phạm Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Long Sơn - Sơn Thắng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Phạm Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 84 người trong các danh sách