Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Phạm Đức”.
- Phạm Đức Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ngũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Cang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 555 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đức Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Kiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum - Kon Tum
- Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972
- Phạm Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Long Sơn - Sơn Thắng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa