Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Phạm Đức”.

  1. Phạm Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1954 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Giới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Hậu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1135 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/7/1978 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1905 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Phùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2091 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 47 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum - Kon Tum
  2. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972
  3. Phạm Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Long Sơn - Sơn Thắng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Phạm Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 84 người trong các danh sách