Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Phạm Đắc”.
- Phạm Đắc Thuý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Thâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Y Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1945 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm đắc Hân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Bốn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Gác Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Tạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Ap ấp - Phụ vực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đắc LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Kiểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Tiến, Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc Đa, xóm 5 C07, Gia Lai
- Phạm Tất Đắc PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-85)07 Plây Far Siêng
- Phạm Văn Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Tiến - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966
- Phạm Tất Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.85.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Xuân Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nha Lâm - Văn Tám - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26-27/05/1972