Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Phạm Đắc”.
- Phạm Đắc Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đối Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Dẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Hỗn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Khại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Khại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 94 · Khu H Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 802 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 112 · Khu H Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Ưu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Tiến, Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc Đa, xóm 5 C07, Gia Lai
- Phạm Tất Đắc PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-85)07 Plây Far Siêng
- Phạm Văn Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Tiến - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966
- Phạm Tất Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.85.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Xuân Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nha Lâm - Văn Tám - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26-27/05/1972