Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Phạm Đại Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Cạn Đơn vị: C12 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Xóm Đài - Võ lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C5 D11 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Goàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Khâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Lễ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Mười Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Nghè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  11. Phạm Nhẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Phạm Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1960 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm ái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hải Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Bướm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 4/3/1971
  2. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 13/4/1971
  3. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 13/4/1971