Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Phạm Đại Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Phạm Chắt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Khắc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1956 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Trái Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/9/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D210 Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Duy Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Đại Lịch, Văn Châu, Văn Châu Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Điện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 Quê quán: Đại Bàn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Se Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Phú Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1974 Quê quán: Đại Điều - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  20. Phạm Quốc Phần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 4/3/1971
  2. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 13/4/1971
  3. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 13/4/1971