Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Phạm Đại Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng Nông, Xã Hoàng Nông, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Lãng, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khội Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đậi đội 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội hoằng hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội trinh sát thị Q. Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Trung đoàn 81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3 - Tiểu đoàn 4 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 4/3/1971
- Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 13/4/1971
- Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 13/4/1971