Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Phạm Đại Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Vinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Qúy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Điển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Quang Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1970 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: D5 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Bá Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Dởn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Nhơn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thang Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Thuận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 4/3/1971
- Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 13/4/1971
- Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 13/4/1971