Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Phạm Đại Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Vănm Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm duyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trương Phẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1007 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: D5 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Phạm Chương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Phạm Khuông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phạm Lầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Phạm Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Phạm Nghệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Phạm Phú Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 274 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 4/3/1971
  2. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 13/4/1971
  3. Phạm Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 13/4/1971