Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Đăng Long”.

  1. Phạm Đăng Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 77 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Dục tú - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Đăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Lan - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đăng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1972 (91-11)01 mộ 2 1/50000
  2. Phạm Đăng Long DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Cẩm Vân,Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá Hy sinh: 21/5/1972 77