Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Đình Tiến”.
- Phạm Đình Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm đình Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D5 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiềng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yển Khê- Thanh Ba- Vĩnh Phú Mộ 200, hàng 6, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
- Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vụ Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 20/2/1971
- Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vụ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 20/2/1971
- Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 20/2/1971