Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Phạm Đình Thiệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Q Thiệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 00/00/ Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3733 Xem chi tiết →
  2. Phạm Q Thiệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Minh tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Gia Thiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 235 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Gia Thiều Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Hạ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Lương kiêt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1980 Quê quán: Định Thành - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Thiệu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Xã Mỹ Châu, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định Hy sinh: 16/08/1979 1039