Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Phạm Đình Tư”.

  1. Phạm Đình Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 266 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 413 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Tú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 276 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 108 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Tuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tân Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2/7/1979
  2. Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hạ - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 Mai táng ban đầu: Xã Đắc Lá, khu 6 - Gia Lai