Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Phạm Đình Tá”.
- Phạm đình Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 269 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 433 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T28 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tài Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M254 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tặng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M231 · Hàng H12 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.