Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Đình Quang”.

  1. Phạm Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · 302 Hai Bà Trưng - Cát Dài - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1978
  2. Phạm Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Sơn - Đông Thảo - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 26-27/05/1972