Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Đình Phả”.

  1. Phạm Đình Phái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Phẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Phan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Phái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Phan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Phan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 109 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1985 Quê quán: Qui Nhơn, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: D Bộ - D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Phả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nộn Khê- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 28/08/1968