Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Đình Nhung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thị Nhung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Những Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Giao Hưng - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Kỳ nhung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Muốt - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965