Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Đình Minh”.

  1. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 19 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 427 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1011 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Minh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1973 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 20/6/1969
  2. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/3/1969
  3. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 20/6/1969
  4. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/3/1969
  5. Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 20/6/1969