Tìm thấy 365 hồ sơ cho “Phạm Đình Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Điềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đáy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đới Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Xiếng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/8/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Xưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Đa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Đây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/9/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm Đông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Đậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Mỹ Thịnh - TP.Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Hiển Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: D Bộ 7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hải- Thụy Anh- Hy sinh: 9/12/1968