Tìm thấy 365 hồ sơ cho “Phạm Đình Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dỡ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Luỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lạc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 90 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Siêng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 191 · Hàng 13 · Lô 18 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Viên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hải- Thụy Anh- Hy sinh: 9/12/1968