Tìm thấy 365 hồ sơ cho “Phạm Đình Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3367 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: P.Mỹ - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Mỹ Thịnh - TP.Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Mỹ Lộc- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 45 Xem chi tiết →
  5. Hà Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Bá Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Phạm Bân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Bơi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Bốn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Phạm Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phạm Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Chổ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Duy Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Dậy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hải- Thụy Anh- Hy sinh: 9/12/1968