Tìm thấy 365 hồ sơ cho “Phạm Đình Mỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đình Quí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/6/1985 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thố Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Phạm Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Lộc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Khê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vững Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Ninh Đức - Mỹ hào - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Mỹ Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1979 Quê quán: Mỹ xá - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 366 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.