Tìm thấy 365 hồ sơ cho “Phạm Đình Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm ích Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Lợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Song Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Tấn Của Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Xanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Vĩnh Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Thu Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hà Đình Hội Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Hà Đình Sâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Hà Đình ý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hải- Thụy Anh- Hy sinh: 9/12/1968