Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Phạm Đình Mạnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Mạnh Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Mạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Mạnh Hoằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/194 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Mạnh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Mạnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/1983 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Mạnh Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Xóm 4 - Đình phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hồ sơn - Vĩnh hà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Đại Mạnh - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Mạnh CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000
  2. Phạm Đình Mạnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000
  3. Phạm Đình Mạnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000