Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Đình Lệ”.

  1. Phạm Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 98 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Lệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Lẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H38 · Lô L6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Lẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiền Giang - Hoát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000