Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Phạm Đình Hoà”.

  1. Phạm Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3780 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Hoàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1979 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Hoạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Hoà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1971