Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Đình Hững”.

  1. Phạm Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 225 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 533 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Sơn Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 13/11/1966 Đông Sa Thày, Kon Tum
  2. Phạm Đình Hững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 10/12/1968
  3. Phạm Đình Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thảo- Nam Sách- Hy sinh: 23/5/1969