Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Phạm Đình Dư”.

  1. Phạm đình Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Dư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Dùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Phạm đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 547 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C3 · Lô Tây Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1971 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Duật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thái Giang- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 134 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 146 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Dục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Dung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/5/1931 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 356 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Duật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Dư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương