Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Đình Cuông”.
- Phạm Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cuông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 81 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cuông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/10/1974
- Phạm Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/10/1974
- Phạm Đình Cuông Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 11/7/1972 Lô 10 Số 81