Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Đình Chu”.

  1. Phạm Đình Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 491 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1998 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1032 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Chuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: H.Nhân, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Chước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1970
  2. Phạm Đình Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đính- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1970