Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Phạm Đình Cảnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thị Cánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Cảnh Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Khả Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Canh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Cảnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Cảnh Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Phụ nử xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/8/1960 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/03/1973 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: cánh 3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Lan- Yên Mỹ- Hy sinh: 15/12/1967
  2. Phạm Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 15/12/1967