Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Phạm Đình Đơn”.

  1. Phạm Đình Đơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thanh Hoà- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 163 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Đơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Đơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Đơn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Hoà- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/12/1972 Lô 10 Số 163