Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Phước Lai Hồ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lại Văn Phức ( Phước ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 25 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phước Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lại Hợp Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Phước Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Thạch Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 Quê quán: Bình Phước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Thạch Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 Quê quán: Bình Phước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Lai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M105 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C314 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Lê Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phước Lai Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Quận 5- Hy sinh: 16/2/1968