Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Phương Văn Chỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1953 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1954 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Gấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Thế Văn Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22 - 08 - 1972 Quê quán: Hạ Phương - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thế Văn Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hạ Phương - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Thới- Thanh Trị- Hy sinh: 2/1/1968