Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Phương Minh Phú”.

  1. Đặng Minh Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/02/1983 Quê quán: Mỹ Hưng - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1989 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1989 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1989 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng