Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Phương Minh Phú”.

  1. Lê Minh Phương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu U Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Phường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đặng Minh Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phương Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H15 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Số Nhà 32, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Hải nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Phượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phương Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phương Minh Phú” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.