Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Phương Minh Phú”.

  1. Trần Minh Phương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Võ Minh Tường( Đông Phương) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ minh Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Hà Minh Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Hồ Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 102 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Lưu Minh Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lưu Minh phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Ngô Minh Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/11/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Ngô Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phương Minh Tiến Năm sinh: 12/6/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Phương Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Ngô Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phượng Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nhà số 12, Ngõ 145 - Hàng Kênh - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2910 Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Minh Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng