Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Phương Đô”.

  1. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Phương Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ58 · Hàng 8 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Phương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phương Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Phương Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 48 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Đoàn Phương Dông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Phương Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Phương Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Quốc Bình - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.73.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000